Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "người đi đường" (1)
người đi đường
Tiếng Anh
Danh từpasserby
Một người đi đường đã gọi cảnh sát và xe cứu thương.
A passerby called the police and an ambulance.
Từ liên quan "người đi đường" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "người đi đường" (1)
Một người đi đường đã gọi cảnh sát và xe cứu thương.
A passerby called the police and an ambulance.
